THÉP BL ADE DÀNH CHO TURBIN HƠI VÀ KHÍ

Thép là vật liệu rất quan trọng cho các cánh của các tổ máy tua bin hơi nước và khí. Những loại thép này đòi hỏi công nghệ cao, cường độ cao và độ bền cao để hoạt động đáng tin cậy trong điều kiện khắc nghiệt. Sau đây là các loại thép khác nhau được sử dụng trong các đơn vị tua bin hơi nước và khí.

1. Thép nhiệt độ cao: Loại thép này thích hợp làm lưỡi dao trong điều kiện nhiệt độ cao và thường có thể chịu được nhiệt độ lên tới 650 độ C. Loại thép này yêu cầu phải có khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa tốt và độ bền cao.

 

2. Thép không gỉ: Loại thép này có khả năng chống ăn mòn và mài mòn rất tốt. Do khả năng chống ăn mòn tốt và đặc tính nhiệt độ cao nên chúng rất thích hợp làm vật liệu cánh cho các tổ máy tua bin hơi nước và khí.

 

3. Thép hợp kim cao: Loại thép này là loại vật liệu có độ bền cực cao và độ bền cao. Chúng thường được sử dụng trên các lưỡi dao trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao, đồng thời có thể chống ăn mòn và mỏi.

 

4. Thép đúc: Loại thép này rất thích hợp cho các bộ tua bin lớn. Phương pháp đúc có thể tạo ra các lưỡi dao lớn và có thể thích ứng với nhiều hình dạng thiết kế khác nhau.

 

Loại thép áp dụng

X4CrNiMo16-5-1, X5CrNiCuNb16-4, X10CrNiMoV12-2-2, X12CrNiMoV12-2, X1 2CrMoWVNbN10-1-1, X1 2CrNiMo12,
X1 8CrMoNbVN11-1+QT, X22CrMoV12-1, X20Cr13, X19CrMoNbVN{{7d}, B50A789(GTD-450), B50A790(403Cb), B50A947A4,
B50A947B2, B50A948, B50A789G, 10705BP, 10705BAA/10705AG, 10705BU, 10705MBU, K11C64A, K11C79E, K11C77E,
K11C88A, KT5325BS12, KT5330ASO, KT5331ASO, KT5300AS5, KT5301HS20

 

Các loại thép liên quan của Thép lưỡi dùng cho tuabin hơi và khí:
 

LOẠI THÉP Lớp thép
Thép Martensitic B50A365, B50A365B, 403Cb+
Thép hợp kim, không gỉ 403Cb+ ESR dùng làm ốc vít. Thép 403Cb+ là thép chịu nhiệt EN 10269 và được sử dụng cho
ốc vít. Thép không gỉ martensitic 403Cb+ được đặc trưng bởi độ bền nhiệt độ cao
Hợp kim niken Nimonic 80A, Hợp kim 80A, UNS N07080, 2.4952
Nimonic 80A, Hợp kim 80A, UNS N07080, 2 4952 là hợp kim niken-crom được rèn, có độ cứng lâu dài
Thép Martensitic 1.4913, X1 9CrMoNbVN11-1
1 4913, X19CrMoNbVN11-1 Chrome molypden hợp kim cao Thép không gỉ martensitic chống rão, dùng trong
thị trường phát điện dưới dạng cánh tuabin hơi và khí.
Thép Martensitic 1.4923, X22CrMoV12-1
1. Thép nồi hơi nhiệt độ cao 4923, X22CrMoV12-1 - được thiết kế để rèn cánh tuabin, các bộ phận trong
tua bin hơi nước, ốc vít chịu nhiệt độ cao và hàng không vũ trụ
Thép Martensitic 1.4938, X12CrNiMoV12-3, UNS S64152, M152
1.4938, X12CrNiMoV12-3, là Thép không gỉ Martensitic cường độ cao, chống rão, oxy hóa
cho ngành hàng không và du hành vũ trụ
Thép Martensitic 1.4938, X12CrNiMoV12-3, UNS S64152, M152
1.4938, X12CrNiMoV12-3, là Thép không gỉ Martensitic cường độ cao, chống rão, oxy hóa
cho ngành hàng không và du hành vũ trụ
Thép Martensitic AISI 403, AISI 41 0, UNS S40300, UNS S41000
GE B50A947, B7B20A, SIEMENS 10705BC, 10705AT, 10725AH, 10725BA, 916208, APP-MV11-Z0-020, 090-297
Lượng mưa cứng lại
thép không gỉ
15-5PH, UNS 15500, 1.4545, X5CrNiCuNb15-5.
15-5PH, UNS 15500, 1.4545, X5CrNiCuNb15-5 kết tủa martensitic cứng lại, crom-niken-đồng
thép không gỉ acc. đến AMS SPEC.
Lượng mưa cứng lại
thép không gỉ
17-4ph, X5CrNiCuNb1 6-4, AISI 630, S17400, 1.4542, 1.4548.4
17-4PH, 14542, X5CrNiCuNb16-4, AISI 630, UNS S17400 1.4548.4 acc thép không gỉ cứng kết tủa. ĐẾN
SIEMENS TLV 9239 01, 10705 BX, EN 10088-1, ASTM A564, ABS 5692 D
Thép Martensitic 1Cr1 1 Ni2W2MoV, 13Cr1 1Ni2W2MoV, 13X11 H2B2M中, 1X12H2BM中
1Cr11Ni2W2MoV, 13Cr11Ni2W2MoV, thép không gỉ chịu nhiệt martensitic 961 acc. GJB 2294-95, GJB
2294A{1}}, HB502
Thép Martensitic XM-25, UNS S45000, 1 .4594, X5CrNiMoCuNb1 4-5, Tùy chỉnh 450, B50A789
XM-25, UNS S45000, 1.4594, X5CrNiMoCuNb14-5, Custom-450, B50A789, K11C88A martensitic có thể làm cứng theo tuổi
thép không gỉ có khả năng chống ăn mòn rất tốt với độ bền.
Thép Austenit 1. 4962, X12CrNiWTiB1 6-13, St17-1 3W
1.4962, X12CrNiWTiB16-13, X10CrNiW17-13-3 Thép không gỉ là Thép không gỉ Austenitic được sử dụng trong
sản xuất cánh tuabin, tua bin khí.
Siêu hợp kim Hợp kim 825, Incoloy 825, 2.4858, UNS N08825
Hợp kim 825 (UNS N08825) là hợp kim Austenitic Ni-Fe-Cr có thêm Mo, Cu và Ti.
Thép Martensitic Hợp kim 825, Incoloy 825, 2.4858, UNS N08825
Hợp kim 825 (UNS N08825) là hợp kim Austenitic Ni-Fe-Cr có thêm Mo, Cu và Ti.

 

THÉP LƯỠI CHO TUA BAY HƠI VÀ KHÍ là vật liệu hiệu suất cao, cần thiết để các máy này vận hành đáng tin cậy và hiệu quả. Có một số loại thép cánh thường được sử dụng trong tua bin hơi nước và khí, mỗi loại đều có những ưu điểm và đặc tính riêng.

 

Một trong những loại thép làm lưỡi phổ biến nhất là 9Cr-1Mo-V, có độ bền nhiệt độ cao tuyệt vời và khả năng chống ăn mòn và mỏi. Loại thép này thường được sử dụng trong sản xuất cánh tuabin hơi, nơi nó có thể chịu được nhiệt độ và áp suất cao của môi trường hơi nước.

 

Một loại thép làm lưỡi phổ biến khác là 17-4PH, là loại thép không gỉ được làm cứng kết tủa kết hợp độ bền và độ dẻo dai cao với khả năng chống ăn mòn tốt. Loại thép này thường được sử dụng trong các cánh tuabin khí, nơi nó có thể chịu được tốc độ và nhiệt độ cao của quá trình đốt cháy.

 

Các loại thép cánh khác thường được sử dụng trong tua bin hơi nước và khí bao gồm 12Cr, 18Cr và 22Cr, mỗi loại có những đặc tính và ưu điểm riêng.